перещеголя́ть
Dấu sắc trên перещеголя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перещеголя́ть nghĩa là trội hơn, hơn.
Nghĩa của перещеголя́ть
Động từ
- khẩu ngữ Trội hơn, hơn. + đối cách
Chia động từ перещеголя́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перещеголя́ю |
| ты | перещеголя́ешь |
| он / она́ / оно́ | перещеголя́ет |
| мы | перещеголя́ем |
| вы | перещеголя́ете |
| они́ | перещеголя́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перещеголя́л |
| Giống cái (она́) | перещеголя́ла |
| Giống trung (оно́) | перещеголя́ло |
| Số nhiều (они́) | перещеголя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перещеголя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перещеголя́йте |
Câu hỏi thường gặp
перещеголять nghĩa là gì?
перещеголять (động từ) nghĩa là trội hơn, hơn.
перещеголять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перещеголя́ть (phiên âm Latinh pereščegoljátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.