переэкзамено́вка
Dấu sắc trên переэкзамено́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переэкзамено́вка nghĩa là cuộc thi lại, khảo sát lại.
Nghĩa của переэкзамено́вка
Danh từ
- Cuộc thi lại, khảo sát lại.
Biến cách của переэкзамено́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переэкзамено́вка | переэкзамено́вки |
| Sinh cách кого? чего? | переэкзамено́вки | переэкзамено́вок |
| Tặng cách кому? чему? | переэкзамено́вке | переэкзамено́вкам |
| Đối cách кого? что? | переэкзамено́вку | переэкзамено́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | переэкзамено́вкой | переэкзамено́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | переэкзамено́вке | переэкзамено́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переэкзаменовка nghĩa là gì?
переэкзаменовка (danh từ) nghĩa là cuộc thi lại, khảo sát lại.
переэкзаменовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переэкзамено́вка (phiên âm Latinh pereekzamenóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.