пери́на
Dấu sắc trên пери́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пери́на nghĩa là cái đệm lông chim, nệm lông chim.
Nghĩa của пери́на
Danh từ
- Cái đệm lông chim, nệm lông chim.
Biến cách của пери́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пери́на | пери́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пери́ны | пери́н |
| Tặng cách кому? чему? | пери́не | пери́нам |
| Đối cách кого? что? | пери́ну | пери́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пери́ной | пери́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пери́не | пери́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перина nghĩa là gì?
перина (danh từ) nghĩa là cái đệm lông chim, nệm lông chim.
перина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пери́на (phiên âm Latinh perína, IPA [pʲɪˈrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.