периодиза́ция
Dấu sắc trên периодиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
периодиза́ция nghĩa là phân thời kỳ, niên đại ký.
Nghĩa của периодиза́ция
Danh từ
- Sự phân chia thời kỳ, phân thời kỳ, niên đại ký.
Biến cách của периодиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | периодиза́ция | периодиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | периодиза́ции | периодиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | периодиза́ции | периодиза́циям |
| Đối cách кого? что? | периодиза́цию | периодиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | периодиза́цией | периодиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | периодиза́ции | периодиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
периодизация nghĩa là gì?
периодизация (danh từ) nghĩa là phân thời kỳ, niên đại ký.
периодизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là периодиза́ция (phiên âm Latinh periodizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.