перио́дика
Dấu sắc trên перио́дика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перио́дика nghĩa là báo chí định kỳ.
Nghĩa của перио́дика
Danh từ
- Báo chí định kỳ, báo chí ra đều kỳ.
Biến cách của перио́дика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перио́дика | перио́дики |
| Sinh cách кого? чего? | перио́дики | перио́дик |
| Tặng cách кому? чему? | перио́дике | перио́дикам |
| Đối cách кого? что? | перио́дику | перио́дики |
| Công cụ cách кем? чем? | перио́дикой | перио́диками |
| Giới cách о ком? о чём? | перио́дике | перио́диках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
периодика nghĩa là gì?
периодика (danh từ) nghĩa là báo chí định kỳ.
периодика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перио́дика (phiên âm Latinh periódika, IPA [pʲɪrʲɪˈodʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.