периоди́ческий
Dấu sắc trên периоди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
периоди́ческий nghĩa là định kỳ, tuần hoàn, từng chu kỳ, từng thời gian.
Nghĩa của периоди́ческий
Tính từ
- Có tính chất chu kỳ, định kỳ, tuần hoàn.
- периоди́ческие кри́зисыnhững cuộc khủng hoảng chu kỳ
- периоди́ческие дожди́những trận mưa từng đợt
- периодический ремо́нт[việc] sửa chữa định kỳ
- об издании Từng chu kỳ, từng thời gian, đều kỳ, định kỳ.
- периоди́ческая печа́тьbáo chí định kỳ, báo chí ra đều kỳ
- периоди́ческая дробь(toán học) phân số tuần hoàn
- периоди́ческая систе́ма элеме́нтов(hóa học) bảng tuần hoàn các nguyên tố, hệ [thống] tuần hoàn của các nguyên tố
Biến cách của периоди́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | периоди́ческий | периоди́ческое | периоди́ческая | периоди́ческие |
| Sinh cách | периоди́ческого | периоди́ческого | периоди́ческой | периоди́ческих |
| Tặng cách | периоди́ческому | периоди́ческому | периоди́ческой | периоди́ческим |
| Đối cách | периоди́ческий / периоди́ческого | периоди́ческое | периоди́ческую | периоди́ческие / периоди́ческих |
| Công cụ cách | периоди́ческим | периоди́ческим | периоди́ческой | периоди́ческими |
| Giới cách | периоди́ческом | периоди́ческом | периоди́ческой | периоди́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
периодический nghĩa là gì?
периодический (tính từ) nghĩa là định kỳ, tuần hoàn, từng chu kỳ, từng thời gian.
периодический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là периоди́ческий (phiên âm Latinh periodíčeskij, IPA [pʲɪrʲɪɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.