TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перифери́йный

periferíjnyj[pʲɪrʲɪfʲɪˈrʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перифери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перифери́йный nghĩa là xa trung tâm, xa trung ương.

Nghĩa của перифери́йный

Tính từ

  1. Xa trung tâm, xa trung ương, ở địa phương, xa xôi.
    • периферийный рабо́тникcán bộ địa phương

Biến cách của перифери́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперифери́йныйперифери́йноеперифери́йнаяперифери́йные
Sinh cáchперифери́йногоперифери́йногоперифери́йнойперифери́йных
Tặng cáchперифери́йномуперифери́йномуперифери́йнойперифери́йным
Đối cáchперифери́йный / перифери́йногоперифери́йноеперифери́йнуюперифери́йные / перифери́йных
Công cụ cáchперифери́йнымперифери́йнымперифери́йнойперифери́йными
Giới cáchперифери́йномперифери́йномперифери́йнойперифери́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của перифери́йный

Câu hỏi thường gặp

периферийный nghĩa là gì?

периферийный (tính từ) nghĩa là xa trung tâm, xa trung ương.

периферийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перифери́йный (phiên âm Latinh periferíjnyj, IPA [pʲɪrʲɪfʲɪˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.