периоди́чность
Dấu sắc trên периоди́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
периоди́чность nghĩa là tính định kỳ, đều kỳ.
Nghĩa của периоди́чность
Danh từ
- Tính định kỳ, đều kỳ.
Biến cách của периоди́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | периоди́чность | периоди́чности |
| Sinh cách кого? чего? | периоди́чности | периоди́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | периоди́чности | периоди́чностям |
| Đối cách кого? что? | периоди́чность | периоди́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | периоди́чностью | периоди́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | периоди́чности | периоди́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
периодичность nghĩa là gì?
периодичность (danh từ) nghĩa là tính định kỳ, đều kỳ.
периодичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là периоди́чность (phiên âm Latinh periodíčnostʹ, IPA [pʲɪrʲɪɐˈdʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.