TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перипетии

peripetii giọng máy của trình duyệt

перипетии nghĩa là những biến động, diễn biến.

Nghĩa của перипетии

Danh từ

  1. Những biến động, diễn biến, biến thiên, bước thăng trầm.

Câu hỏi thường gặp

перипетии nghĩa là gì?

перипетии (danh từ) nghĩa là những biến động, diễn biến.

перипетии đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перипетии (phiên âm Latinh peripetii); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.