TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перископи́ческий

periskopíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перископи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перископи́ческий nghĩa là ống nhòm ngầm.

Nghĩa của перископи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kính tiềm vọng, ống nhòm ngầm.

Biến cách của перископи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперископи́ческийперископи́ческоеперископи́ческаяперископи́ческие
Sinh cáchперископи́ческогоперископи́ческогоперископи́ческойперископи́ческих
Tặng cáchперископи́ческомуперископи́ческомуперископи́ческойперископи́ческим
Đối cáchперископи́ческийперископи́ческоеперископи́ческуюперископи́ческие
Công cụ cáchперископи́ческимперископи́ческимперископи́ческойперископи́ческими
Giới cáchперископи́ческомперископи́ческомперископи́ческойперископи́ческих
Dạng ngắn*перископи́ческ*перископи́ческо*перископи́ческаперископи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перископический nghĩa là gì?

перископический (tính từ) nghĩa là ống nhòm ngầm.

перископический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перископи́ческий (phiên âm Latinh periskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.