перископи́ческий
Dấu sắc trên перископи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перископи́ческий nghĩa là ống nhòm ngầm.
Nghĩa của перископи́ческий
Tính từ
- Thuộc về kính tiềm vọng, ống nhòm ngầm.
Biến cách của перископи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перископи́ческий | перископи́ческое | перископи́ческая | перископи́ческие |
| Sinh cách | перископи́ческого | перископи́ческого | перископи́ческой | перископи́ческих |
| Tặng cách | перископи́ческому | перископи́ческому | перископи́ческой | перископи́ческим |
| Đối cách | перископи́ческий | перископи́ческое | перископи́ческую | перископи́ческие |
| Công cụ cách | перископи́ческим | перископи́ческим | перископи́ческой | перископи́ческими |
| Giới cách | перископи́ческом | перископи́ческом | перископи́ческой | перископи́ческих |
| Dạng ngắn | *перископи́ческ | *перископи́ческо | *перископи́ческа | перископи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перископический nghĩa là gì?
перископический (tính từ) nghĩa là ống nhòm ngầm.
перископический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перископи́ческий (phiên âm Latinh periskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.