перифери́ческий
Dấu sắc trên перифери́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перифери́ческий nghĩa là ngoại biên, ngoại vi.
Nghĩa của перифери́ческий
Tính từ
- Ngoại biên, ngoại vi, rìa.
- перифери́ческая не́рвная систе́маhệ thần kinh ngoại biên
Biến cách của перифери́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перифери́ческий | перифери́ческое | перифери́ческая | перифери́ческие |
| Sinh cách | перифери́ческого | перифери́ческого | перифери́ческой | перифери́ческих |
| Tặng cách | перифери́ческому | перифери́ческому | перифери́ческой | перифери́ческим |
| Đối cách | перифери́ческий / перифери́ческого | перифери́ческое | перифери́ческую | перифери́ческие / перифери́ческих |
| Công cụ cách | перифери́ческим | перифери́ческим | перифери́ческой | перифери́ческими |
| Giới cách | перифери́ческом | перифери́ческом | перифери́ческой | перифери́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
периферический nghĩa là gì?
периферический (tính từ) nghĩa là ngoại biên, ngoại vi.
периферический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перифери́ческий (phiên âm Latinh periferíčeskij, IPA [pʲɪrʲɪfʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.