перифери́я
Dấu sắc trên перифери́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перифери́я nghĩa là vùng xa trung tâm, vùng xa xôi, ngoại biên, ngoại vi.
Nghĩa của перифери́я
Danh từ
- Vùng xa trung tâm, vùng xa xôi; (местные организации) [các] cơ quan địa phương, tổ chức địa phương.
- жить, рабо́тать на перифери́иsống, làm việc ở địa phương (ở tỉnh, ở vùng xa trung tâm)
- удалённая от центра часть Ngoại biên, ngoại vi, rìa.
Biến cách của перифери́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перифери́я | перифери́и |
| Sinh cách кого? чего? | перифери́и | перифери́й |
| Tặng cách кому? чему? | перифери́и | перифери́ям |
| Đối cách кого? что? | перифери́ю | перифери́и |
| Công cụ cách кем? чем? | перифери́ей | перифери́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | перифери́и | перифери́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
периферия nghĩa là gì?
периферия (danh từ) nghĩa là vùng xa trung tâm, vùng xa xôi, ngoại biên, ngoại vi.
периферия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перифери́я (phiên âm Latinh periferíja, IPA [pʲɪrʲɪfʲɪˈrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.