TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перна́тый

pernátyj[pʲɪrˈnatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перна́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перна́тый nghĩa là có lông vũ.

Nghĩa của перна́тый

Tính từ

  1. Có lông vũ.
    • ца́рство перна́тыхvương quốc (thế giới) của loài chim

Biến cách của перна́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперна́тыйперна́тоеперна́таяперна́тые
Sinh cáchперна́тогоперна́тогоперна́тойперна́тых
Tặng cáchперна́томуперна́томуперна́тойперна́тым
Đối cáchперна́тый / перна́тогоперна́тоеперна́туюперна́тые / перна́тых
Công cụ cáchперна́тымперна́тымперна́тойперна́тыми
Giới cáchперна́томперна́томперна́тойперна́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пернатый nghĩa là gì?

пернатый (tính từ) nghĩa là có lông vũ.

пернатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перна́тый (phiên âm Latinh pernátyj, IPA [pʲɪrˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.