перна́тый
Dấu sắc trên перна́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перна́тый nghĩa là có lông vũ.
Nghĩa của перна́тый
Tính từ
- Có lông vũ.
- ца́рство перна́тыхvương quốc (thế giới) của loài chim
Biến cách của перна́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перна́тый | перна́тое | перна́тая | перна́тые |
| Sinh cách | перна́того | перна́того | перна́той | перна́тых |
| Tặng cách | перна́тому | перна́тому | перна́той | перна́тым |
| Đối cách | перна́тый / перна́того | перна́тое | перна́тую | перна́тые / перна́тых |
| Công cụ cách | перна́тым | перна́тым | перна́той | перна́тыми |
| Giới cách | перна́том | перна́том | перна́той | перна́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пернатый nghĩa là gì?
пернатый (tính từ) nghĩa là có lông vũ.
пернатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перна́тый (phiên âm Latinh pernátyj, IPA [pʲɪrˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.