TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перлон

giống đực
perlon giọng máy của trình duyệt

перлон nghĩa là péc-lông.

Nghĩa của перлон

Danh từ

  1. Péc-lông, peclon.

Câu hỏi thường gặp

перлон nghĩa là gì?

перлон (danh từ) nghĩa là péc-lông.

перлон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перлон (phiên âm Latinh perlon); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.