TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перлоновый

perlonovyj giọng máy của trình duyệt

перлоновый nghĩa là bằng péc-lông.

Nghĩa của перлоновый

Tính từ

  1. Bằng péc-lông, peclon.
    • перло́новые чулки́đôi bít tất péc-lông

Câu hỏi thường gặp

перлоновый nghĩa là gì?

перлоновый (tính từ) nghĩa là bằng péc-lông.

перлоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перлоновый (phiên âm Latinh perlonovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.