TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пермане́нтный

permanéntnyj[pʲɪrmɐˈnʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пермане́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пермане́нтный nghĩa là thường xuyên, không ngừng.

Nghĩa của пермане́нтный

Tính từ

  1. Thường xuyên, không ngừng, liên tục.

Biến cách của пермане́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпермане́нтныйпермане́нтноепермане́нтнаяпермане́нтные
Sinh cáchпермане́нтногопермане́нтногопермане́нтнойпермане́нтных
Tặng cáchпермане́нтномупермане́нтномупермане́нтнойпермане́нтным
Đối cáchпермане́нтный / пермане́нтногопермане́нтноепермане́нтнуюпермане́нтные / пермане́нтных
Công cụ cáchпермане́нтнымпермане́нтнымпермане́нтнойпермане́нтными
Giới cáchпермане́нтномпермане́нтномпермане́нтнойпермане́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перманентный nghĩa là gì?

перманентный (tính từ) nghĩa là thường xuyên, không ngừng.

перманентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пермане́нтный (phiên âm Latinh permanéntnyj, IPA [pʲɪrmɐˈnʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.