пермане́нтный
Dấu sắc trên пермане́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пермане́нтный nghĩa là thường xuyên, không ngừng.
Nghĩa của пермане́нтный
Tính từ
- Thường xuyên, không ngừng, liên tục.
Biến cách của пермане́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пермане́нтный | пермане́нтное | пермане́нтная | пермане́нтные |
| Sinh cách | пермане́нтного | пермане́нтного | пермане́нтной | пермане́нтных |
| Tặng cách | пермане́нтному | пермане́нтному | пермане́нтной | пермане́нтным |
| Đối cách | пермане́нтный / пермане́нтного | пермане́нтное | пермане́нтную | пермане́нтные / пермане́нтных |
| Công cụ cách | пермане́нтным | пермане́нтным | пермане́нтной | пермане́нтными |
| Giới cách | пермане́нтном | пермане́нтном | пермане́нтной | пермане́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перманентный nghĩa là gì?
перманентный (tính từ) nghĩa là thường xuyên, không ngừng.
перманентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пермане́нтный (phiên âm Latinh permanéntnyj, IPA [pʲɪrmɐˈnʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.