перо́
Dấu sắc trên перо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перо́ nghĩa là lông vũ, lông chim, ngòi bút, bút.
Nghĩa của перо́
Danh từ
- птичье Lông vũ, lông chim, lông.
- писчее [cái] ngòi bút, bút.
- перен.bút, ngòi bút; обыкн. мн. — пе́рья — (писатели) [những] cây bút, người cầm bút
- взя́ться за перо́cầm bút, bắt đầu sáng tác
Biến cách của перо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перо́ | пе́рья |
| Sinh cách кого? чего? | пера́ | пе́рьев |
| Tặng cách кому? чему? | перу́ | пе́рьям |
| Đối cách кого? что? | перо́ | пе́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | перо́м | пе́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | пере́ | пе́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перо́
Đồng nghĩa
Họ từ của перо́
Câu ví dụ với перо́
- Что написано пером, не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552485
- Написанное пером не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #4173587
- Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078434
- У кур есть перья. Gà có lông vũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9457086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
перо nghĩa là gì?
перо (danh từ) nghĩa là lông vũ, lông chim, ngòi bút, bút.
перо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перо́ (phiên âm Latinh peró, IPA [pʲɪˈro]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.