перпендикуля́р
Dấu sắc trên перпендикуля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перпендикуля́р nghĩa là đường vuông góc, đường trực giao.
Nghĩa của перпендикуля́р
Danh từ
- Đường vuông góc, đường trực giao, đường thẳng góc.
Biến cách của перпендикуля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перпендикуля́р | перпендикуля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | перпендикуля́ра | перпендикуля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | перпендикуля́ру | перпендикуля́рам |
| Đối cách кого? что? | перпендикуля́р | перпендикуля́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | перпендикуля́ром | перпендикуля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | перпендикуля́ре | перпендикуля́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перпендикуляр nghĩa là gì?
перпендикуляр (danh từ) nghĩa là đường vuông góc, đường trực giao.
перпендикуляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перпендикуля́р (phiên âm Latinh perpendikuljár); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.