TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перпендикуля́рный

perpendikuljárnyj[pʲɪrpʲɪnʲdʲɪkʊˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перпендикуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перпендикуля́рный nghĩa là vuông góc, trực giao.

Nghĩa của перпендикуля́рный

Tính từ

  1. Vuông góc, trực giao, thẳng góc.
    • перпендикуля́рная ли́нияđường vuông góc (trực giao, thẳng góc)

Biến cách của перпендикуля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперпендикуля́рныйперпендикуля́рноеперпендикуля́рнаяперпендикуля́рные
Sinh cáchперпендикуля́рногоперпендикуля́рногоперпендикуля́рнойперпендикуля́рных
Tặng cáchперпендикуля́рномуперпендикуля́рномуперпендикуля́рнойперпендикуля́рным
Đối cáchперпендикуля́рный / перпендикуля́рногоперпендикуля́рноеперпендикуля́рнуюперпендикуля́рные / перпендикуля́рных
Công cụ cáchперпендикуля́рнымперпендикуля́рнымперпендикуля́рнойперпендикуля́рными
Giới cáchперпендикуля́рномперпендикуля́рномперпендикуля́рнойперпендикуля́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перпендикулярный nghĩa là gì?

перпендикулярный (tính từ) nghĩa là vuông góc, trực giao.

перпендикулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перпендикуля́рный (phiên âm Latinh perpendikuljárnyj, IPA [pʲɪrpʲɪnʲdʲɪkʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.