перро́нный
perrónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перро́нный nghĩa là ke.
Nghĩa của перро́нный
Tính từ
- Thuộc về sân ga, ke.
Biến cách của перро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перро́нный | перро́нное | перро́нная | перро́нные |
| Sinh cách | перро́нного | перро́нного | перро́нной | перро́нных |
| Tặng cách | перро́нному | перро́нному | перро́нной | перро́нным |
| Đối cách | перро́нный | перро́нное | перро́нную | перро́нные |
| Công cụ cách | перро́нным | перро́нным | перро́нной | перро́нными |
| Giới cách | перро́нном | перро́нном | перро́нной | перро́нных |
| Dạng ngắn | перро́нен | перро́нно | перро́нна | перро́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перронный nghĩa là gì?
перронный (tính từ) nghĩa là ke.
перронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перро́нный (phiên âm Latinh perrónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.