TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́рсиковый

pérsikovyj[ˈpʲersʲɪkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́рсиковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́рсиковый nghĩa là Thuộc về đào.

Nghĩa của пе́рсиковый

Tính từ

  1. Thuộc về đào.
  2. о цвете Màu vàng pha đỏ, vàng đào.

Biến cách của пе́рсиковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпе́рсиковыйпе́рсиковоепе́рсиковаяпе́рсиковые
Sinh cáchпе́рсиковогопе́рсиковогопе́рсиковойпе́рсиковых
Tặng cáchпе́рсиковомупе́рсиковомупе́рсиковойпе́рсиковым
Đối cáchпе́рсиковый / пе́рсиковогопе́рсиковоепе́рсиковуюпе́рсиковые / пе́рсиковых
Công cụ cáchпе́рсиковымпе́рсиковымпе́рсиковойпе́рсиковыми
Giới cáchпе́рсиковомпе́рсиковомпе́рсиковойпе́рсиковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

персиковый nghĩa là gì?

персиковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về đào.

персиковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́рсиковый (phiên âm Latinh pérsikovyj, IPA [ˈpʲersʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.