персо́на
Dấu sắc trên персо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
персо́на nghĩa là cá nhân, người.
Nghĩa của персо́на
Danh từ
- Cá nhân, người; (важная особа) nhân vật, nhân vật quan trọng; ông bự ((khẩu ngữ)).
- серви́зоол. на шесть персо́нbộ đồ ăn cho sáu người
- со́бственной персо́нойtự thân hành, tự mình
- персо́на гра́таnhân vật [ngoại giao] được công nhận
- персо́на нон гра́таnhân vật [ngoại giao] không được công nhận
Biến cách của персо́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | персо́на | персо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | персо́ны | персо́н |
| Tặng cách кому? чему? | персо́не | персо́нам |
| Đối cách кого? что? | персо́ну | персо́н |
| Công cụ cách кем? чем? | персо́ной | персо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | персо́не | персо́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với персо́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
персона nghĩa là gì?
персона (danh từ) nghĩa là cá nhân, người.
персона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là персо́на (phiên âm Latinh persóna, IPA [pʲɪrˈsonə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.