TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

персо́на

giống cáiđộng vật
persóna[pʲɪrˈsonə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên персо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

персо́на nghĩa là cá nhân, người.

Nghĩa của персо́на

Danh từ

  1. Cá nhân, người; (важная особа) nhân vật, nhân vật quan trọng; ông bự ((khẩu ngữ)).
    • серви́зоол. на шесть персо́нbộ đồ ăn cho sáu người
    • со́бственной персо́нойtự thân hành, tự mình
    • персо́на гра́таnhân vật [ngoại giao] được công nhận
    • персо́на нон гра́таnhân vật [ngoại giao] không được công nhận

Biến cách của персо́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?персо́наперсо́ны
Sinh cách кого? чего?персо́ныперсо́н
Tặng cách кому? чему?персо́неперсо́нам
Đối cách кого? что?персо́нуперсо́н
Công cụ cách кем? чем?персо́нойперсо́нами
Giới cách о ком? о чём?персо́неперсо́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với персо́на

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

персона nghĩa là gì?

персона (danh từ) nghĩa là cá nhân, người.

персона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là персо́на (phiên âm Latinh persóna, IPA [pʲɪrˈsonə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.