пе́рсик
giống đựcbất động vật
pérsik[ˈpʲersʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пе́рсик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́рсик nghĩa là đào.
Nghĩa của пе́рсик
Danh từ
- дерево [cây] đào (Persica).
- плод [trái, quả] đào.
Biến cách của пе́рсик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рсик | пе́рсики |
| Sinh cách кого? чего? | пе́рсика | пе́рсиков |
| Tặng cách кому? чему? | пе́рсику | пе́рсикам |
| Đối cách кого? что? | пе́рсик | пе́рсики |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́рсиком | пе́рсиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́рсике | пе́рсиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пе́рсик
Câu hỏi thường gặp
персик nghĩa là gì?
персик (danh từ) nghĩa là đào.
персик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́рсик (phiên âm Latinh pérsik, IPA [ˈpʲersʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.