Пе́рсия
giống cáibất động vật
Pérsija[ˈpʲersʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Пе́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Пе́рсия nghĩa là ba tư.
Nghĩa của Пе́рсия
Danh từ riêng
- Ba tư.
Biến cách của Пе́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Пе́рсия | Пе́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | Пе́рсии | Пе́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | Пе́рсии | Пе́рсиям |
| Đối cách кого? что? | Пе́рсию | Пе́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | Пе́рсией | Пе́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | Пе́рсии | Пе́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Персия nghĩa là gì?
Персия (danh từ riêng) nghĩa là ba tư.
Персия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Пе́рсия (phiên âm Latinh Pérsija, IPA [ˈpʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.