TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

персона́ж

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
personáž[pʲɪrsɐˈnaʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên персона́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

персона́ж nghĩa là nhân vật, vai.

Nghĩa của персона́ж

Danh từ

  1. Nhân vật, vai.
    • отрица́тельный персона́жnhân vật phản diện

Biến cách của персона́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?персона́жперсона́жи
Sinh cách кого? чего?персона́жаперсона́жей
Tặng cách кому? чему?персона́жуперсона́жам
Đối cách кого? что?персона́жаперсона́жей
Công cụ cách кем? чем?персона́жемперсона́жами
Giới cách о ком? о чём?персона́жеперсона́жах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với персона́ж

  • Том - мой любимый персонаж. Tom là nhân vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12730482
  • Дед Мороз - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483289
  • Санта-Клаус - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483288

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

персонаж nghĩa là gì?

персонаж (danh từ) nghĩa là nhân vật, vai.

персонаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là персона́ж (phiên âm Latinh personáž, IPA [pʲɪrsɐˈnaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.