персона́ж
Dấu sắc trên персона́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
персона́ж nghĩa là nhân vật, vai.
Nghĩa của персона́ж
Danh từ
- Nhân vật, vai.
- отрица́тельный персона́жnhân vật phản diện
Biến cách của персона́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | персона́ж | персона́жи |
| Sinh cách кого? чего? | персона́жа | персона́жей |
| Tặng cách кому? чему? | персона́жу | персона́жам |
| Đối cách кого? что? | персона́жа | персона́жей |
| Công cụ cách кем? чем? | персона́жем | персона́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | персона́же | персона́жах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với персона́ж
- Том - мой любимый персонаж. Tom là nhân vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12730482
- Дед Мороз - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483289
- Санта-Клаус - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483288
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
персонаж nghĩa là gì?
персонаж (danh từ) nghĩa là nhân vật, vai.
персонаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là персона́ж (phiên âm Latinh personáž, IPA [pʲɪrsɐˈnaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.