перспекти́вный
Dấu sắc trên перспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перспекти́вный nghĩa là theo phép phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.
Nghĩa của перспекти́вный
Tính từ
- Theo phép phối cảnh.
- перспекти́вное изображе́ние[sự] vẽ theo phép phối cảnh
- о планировании и т. п. Viễn cảnh, viễn tưởng, dài hạn.
- перспективный планkế hoạch viễn cảnh (dài hạn)
- о деле и т. п. Có triển vọng, có tiền đồ.
- перспекти́вная рабо́таcông việc có triển vọng
Biến cách của перспекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перспекти́вный | перспекти́вное | перспекти́вная | перспекти́вные |
| Sinh cách | перспекти́вного | перспекти́вного | перспекти́вной | перспекти́вных |
| Tặng cách | перспекти́вному | перспекти́вному | перспекти́вной | перспекти́вным |
| Đối cách | перспекти́вный / перспекти́вного | перспекти́вное | перспекти́вную | перспекти́вные / перспекти́вных |
| Công cụ cách | перспекти́вным | перспекти́вным | перспекти́вной | перспекти́вными |
| Giới cách | перспекти́вном | перспекти́вном | перспекти́вной | перспекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của перспекти́вный
| So sánh hơn | (по)перспекти́внее |
| So sánh nhất | (наи)перспекти́внейший |
Họ từ của перспекти́вный
Câu hỏi thường gặp
перспективный nghĩa là gì?
перспективный (tính từ) nghĩa là theo phép phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.
перспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перспекти́вный (phiên âm Latinh perspektívnyj, IPA [pʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.