TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перспекти́вный

perspektívnyj[pʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перспекти́вный nghĩa là theo phép phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.

Nghĩa của перспекти́вный

Tính từ

  1. Theo phép phối cảnh.
    • перспекти́вное изображе́ние[sự] vẽ theo phép phối cảnh
  2. о планировании и т. п. Viễn cảnh, viễn tưởng, dài hạn.
    • перспективный планkế hoạch viễn cảnh (dài hạn)
  3. о деле и т. п. Có triển vọng, có tiền đồ.
    • перспекти́вная рабо́таcông việc có triển vọng

Biến cách của перспекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперспекти́вныйперспекти́вноеперспекти́внаяперспекти́вные
Sinh cáchперспекти́вногоперспекти́вногоперспекти́внойперспекти́вных
Tặng cáchперспекти́вномуперспекти́вномуперспекти́внойперспекти́вным
Đối cáchперспекти́вный / перспекти́вногоперспекти́вноеперспекти́внуюперспекти́вные / перспекти́вных
Công cụ cáchперспекти́внымперспекти́внымперспекти́внойперспекти́вными
Giới cáchперспекти́вномперспекти́вномперспекти́внойперспекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của перспекти́вный

So sánh hơn(по)перспекти́внее
So sánh nhất(наи)перспекти́внейший

Họ từ của перспекти́вный

Câu hỏi thường gặp

перспективный nghĩa là gì?

перспективный (tính từ) nghĩa là theo phép phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.

перспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перспекти́вный (phiên âm Latinh perspektívnyj, IPA [pʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.