перспекти́ва
Dấu sắc trên перспекти́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перспекти́ва nghĩa là phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.
Nghĩa của перспекти́ва
Danh từ
- способ изображения [phép] phối cảnh.
- открывающийся вид Viễn cảnh, viễn tưởng.
- обыкн. мн.перспекти́вы — перен. — (виды на будущее) — viễn cảnh, viễn tưởng, triển vọng, tương lai, tiền đồ
- в перспекти́веtrong tương lai, sau này, trước mắt
Biến cách của перспекти́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перспекти́ва | перспекти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | перспекти́вы | перспекти́в |
| Tặng cách кому? чему? | перспекти́ве | перспекти́вам |
| Đối cách кого? что? | перспекти́ву | перспекти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | перспекти́вой | перспекти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | перспекти́ве | перспекти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перспекти́ва
Câu hỏi thường gặp
перспектива nghĩa là gì?
перспектива (danh từ) nghĩa là phối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng.
перспектива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перспекти́ва (phiên âm Latinh perspektíva, IPA [pʲɪrspʲɪkˈtʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.