TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перфокарта

giống cái
perfokarta giọng máy của trình duyệt

перфокарта nghĩa là phiếu đục lỗ, phích đục lỗ.

Nghĩa của перфокарта

Danh từ

  1. перфорацио́нная ка́рта [cái] phiếu đục lỗ, phích đục lỗ, phiếu lỗ, phích lỗ.

Câu hỏi thường gặp

перфокарта nghĩa là gì?

перфокарта (danh từ) nghĩa là phiếu đục lỗ, phích đục lỗ.

перфокарта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перфокарта (phiên âm Latinh perfokarta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.