перфорация
giống cái
perforacija
giọng máy của trình duyệt
перфорация nghĩa là khoan mỏ, khoan đục.
Nghĩa của перфорация
Danh từ
- mỏ [sự] khoan mỏ, khoan đục, khoan.
- тех.[sự] đột lỗ, đục lỗ; (система пробитых отверстий) — [hệ] lỗ, lỗ đột, lỗ đục
- мед.[sự] thủng
- перфора́ция желу́дка[sự] thủng dạ dày
Câu hỏi thường gặp
перфорация nghĩa là gì?
перфорация (danh từ) nghĩa là khoan mỏ, khoan đục.
перфорация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перфорация (phiên âm Latinh perforacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.