пе́рхоть
giống cáibất động vật
pérxotʹ[ˈpʲerxətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пе́рхоть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́рхоть nghĩa là gầu.
Nghĩa của пе́рхоть
Danh từ
- Gầu.
Biến cách của пе́рхоть (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рхоть |
| Sinh cách кого? чего? | пе́рхоти |
| Tặng cách кому? чему? | пе́рхоти |
| Đối cách кого? что? | пе́рхоть |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́рхотью |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́рхоти |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перхоть nghĩa là gì?
перхоть (danh từ) nghĩa là gầu.
перхоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́рхоть (phiên âm Latinh pérxotʹ, IPA [ˈpʲerxətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.