пе́сенник
Dấu sắc trên пе́сенник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́сенник nghĩa là ca sĩ, người hát, người làm bài ca, tác giả bài hát.
Nghĩa của пе́сенник
Danh từ
- певец Ca sĩ, người hát.
- автор песен Người làm bài ca, tác giả bài hát, người soạn ca khúc.
- сборник песен Tập bài hát, tập bài ca, tập ca khúc.
Biến cách của пе́сенник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́сенник | пе́сенники |
| Sinh cách кого? чего? | пе́сенника | пе́сенников |
| Tặng cách кому? чему? | пе́сеннику | пе́сенникам |
| Đối cách кого? что? | пе́сенник | пе́сенники |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́сенником | пе́сенниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́сеннике | пе́сенниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
песенник nghĩa là gì?
песенник (danh từ) nghĩa là ca sĩ, người hát, người làm bài ca, tác giả bài hát.
песенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́сенник (phiên âm Latinh pésennik, IPA [ˈpʲesʲɪnʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.