песка́рь
Dấu sắc trên песка́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песка́рь nghĩa là con cá bống.
Nghĩa của песка́рь
Danh từ
- Con cá bống (Gobio).
Biến cách của песка́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | песка́рь | пескари́ |
| Sinh cách кого? чего? | пескаря́ | пескаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | пескарю́ | пескаря́м |
| Đối cách кого? что? | пескаря́ | пескаре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | пескарём | пескаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пескаре́ | пескаря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пескарь nghĩa là gì?
пескарь (danh từ) nghĩa là con cá bống.
пескарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песка́рь (phiên âm Latinh peskárʹ, IPA [pʲɪˈskarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.