пе́сня
Dấu sắc trên пе́сня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́сня nghĩa là bài ca, bài hát.
Nghĩa của пе́сня
Danh từ
- Bài ca, bài hát, ca khúc.
Biến cách của пе́сня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́сня | пе́сни |
| Sinh cách кого? чего? | пе́сни | пе́сен |
| Tặng cách кому? чему? | пе́сне | пе́сням |
| Đối cách кого? что? | пе́сню | пе́сни |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́сней | пе́снями |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́сне | пе́снях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пе́сня
Câu ví dụ với пе́сня
- Все мы напеваем эту песню. Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.Tatoeba #9871189
- Это моя любимая песня. Đó là bài hát yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134560
- Эта песня нам знакома. Bài hát này quen thuộc với tụi tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588338
- Можешь перевести для меня эту песню? Bạn có thể dịch bài hát này cho tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3337950
- Вы можете перевести эту песню для меня? Bạn có thể dịch bài hát này cho tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3337918
- Вы можете спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195359
- Ты можешь спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202340
- Мы знаем эту песню. Tụi tao biết bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
песня nghĩa là gì?
песня (danh từ) nghĩa là bài ca, bài hát.
песня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́сня (phiên âm Latinh pésnja, IPA [ˈpʲesnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.