пессимисти́ческий
Dấu sắc trên пессимисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пессимисти́ческий nghĩa là bi quan chủ nghĩa, bi quan.
Nghĩa của пессимисти́ческий
Tính từ
- Bi quan chủ nghĩa, bi quan, yếm thế, chán đời.
Biến cách của пессимисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пессимисти́ческий | пессимисти́ческое | пессимисти́ческая | пессимисти́ческие |
| Sinh cách | пессимисти́ческого | пессимисти́ческого | пессимисти́ческой | пессимисти́ческих |
| Tặng cách | пессимисти́ческому | пессимисти́ческому | пессимисти́ческой | пессимисти́ческим |
| Đối cách | пессимисти́ческий / пессимисти́ческого | пессимисти́ческое | пессимисти́ческую | пессимисти́ческие / пессимисти́ческих |
| Công cụ cách | пессимисти́ческим | пессимисти́ческим | пессимисти́ческой | пессимисти́ческими |
| Giới cách | пессимисти́ческом | пессимисти́ческом | пессимисти́ческой | пессимисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пессимистический nghĩa là gì?
пессимистический (tính từ) nghĩa là bi quan chủ nghĩa, bi quan.
пессимистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пессимисти́ческий (phiên âm Latinh pessimistíčeskij, IPA [pʲɪsʲɪmʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.