пестрота́
Dấu sắc trên пестрота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пестрота́ nghĩa là sự nhiều màu, tạp sắc.
Nghĩa của пестрота́
Danh từ
- Sự nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, sặc sỡ, lòe loẹt.
- перен.[tính] đa dạng, pha tạp, hỗn tạp
- толпа́ отлича́лась пестрото́йđám đông gồm đủ loại người
Biến cách của пестрота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пестрота́ |
| Sinh cách кого? чего? | пестроты́ |
| Tặng cách кому? чему? | пестроте́ |
| Đối cách кого? что? | пестроту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пестрото́й |
| Giới cách о ком? о чём? | пестроте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пестрота nghĩa là gì?
пестрота (danh từ) nghĩa là sự nhiều màu, tạp sắc.
пестрота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пестрота́ (phiên âm Latinh pestrotá, IPA [pʲɪstrɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.