TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

песча́ный

pesčányj[pʲɪˈɕːanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên песча́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

песча́ный nghĩa là bằng cát.

Nghĩa của песча́ный

Tính từ

  1. Bằng cát; (покрытый песком) phủ cát, rải cát.
    • песча́ная по́чваđất cát

Biến cách của песча́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпесча́ныйпесча́ноепесча́наяпесча́ные
Sinh cáchпесча́ногопесча́ногопесча́нойпесча́ных
Tặng cáchпесча́номупесча́номупесча́нойпесча́ным
Đối cáchпесча́ный / песча́ногопесча́ноепесча́нуюпесча́ные / песча́ных
Công cụ cáchпесча́нымпесча́нымпесча́нойпесча́ными
Giới cáchпесча́номпесча́номпесча́нойпесча́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

песчаный nghĩa là gì?

песчаный (tính từ) nghĩa là bằng cát.

песчаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là песча́ный (phiên âm Latinh pesčányj, IPA [pʲɪˈɕːanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.