песча́ный
pesčányj[pʲɪˈɕːanɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên песча́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песча́ный nghĩa là bằng cát.
Nghĩa của песча́ный
Tính từ
- Bằng cát; (покрытый песком) phủ cát, rải cát.
- песча́ная по́чваđất cát
Biến cách của песча́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | песча́ный | песча́ное | песча́ная | песча́ные |
| Sinh cách | песча́ного | песча́ного | песча́ной | песча́ных |
| Tặng cách | песча́ному | песча́ному | песча́ной | песча́ным |
| Đối cách | песча́ный / песча́ного | песча́ное | песча́ную | песча́ные / песча́ных |
| Công cụ cách | песча́ным | песча́ным | песча́ной | песча́ными |
| Giới cách | песча́ном | песча́ном | песча́ной | песча́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
песчаный nghĩa là gì?
песчаный (tính từ) nghĩa là bằng cát.
песчаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песча́ный (phiên âm Latinh pesčányj, IPA [pʲɪˈɕːanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.