TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

песцо́вый

pescóvyj[pʲɪˈst͡sovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên песцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

песцо́вый nghĩa là cáo cực, chồn bạc.

Nghĩa của песцо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về cáo Bắc-cực, cáo cực, chồn bạc; (из меха песца) [bằng] bộ lông cáo Bắc-cực.

Biến cách của песцо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпесцо́выйпесцо́воепесцо́ваяпесцо́вые
Sinh cáchпесцо́вогопесцо́вогопесцо́войпесцо́вых
Tặng cáchпесцо́вомупесцо́вомупесцо́войпесцо́вым
Đối cáchпесцо́вый / песцо́вогопесцо́воепесцо́вуюпесцо́вые / песцо́вых
Công cụ cáchпесцо́вымпесцо́вымпесцо́войпесцо́выми
Giới cáchпесцо́вомпесцо́вомпесцо́войпесцо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

песцовый nghĩa là gì?

песцовый (tính từ) nghĩa là cáo cực, chồn bạc.

песцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là песцо́вый (phiên âm Latinh pescóvyj, IPA [pʲɪˈst͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.