песцо́вый
Dấu sắc trên песцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песцо́вый nghĩa là cáo cực, chồn bạc.
Nghĩa của песцо́вый
Tính từ
- Thuộc về cáo Bắc-cực, cáo cực, chồn bạc; (из меха песца) [bằng] bộ lông cáo Bắc-cực.
Biến cách của песцо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | песцо́вый | песцо́вое | песцо́вая | песцо́вые |
| Sinh cách | песцо́вого | песцо́вого | песцо́вой | песцо́вых |
| Tặng cách | песцо́вому | песцо́вому | песцо́вой | песцо́вым |
| Đối cách | песцо́вый / песцо́вого | песцо́вое | песцо́вую | песцо́вые / песцо́вых |
| Công cụ cách | песцо́вым | песцо́вым | песцо́вой | песцо́выми |
| Giới cách | песцо́вом | песцо́вом | песцо́вой | песцо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
песцовый nghĩa là gì?
песцовый (tính từ) nghĩa là cáo cực, chồn bạc.
песцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песцо́вый (phiên âm Latinh pescóvyj, IPA [pʲɪˈst͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.