песча́ник
Dấu sắc trên песча́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песча́ник nghĩa là sa thạch, cát kết.
Nghĩa của песча́ник
Danh từ
- Sa thạch, cát kết.
Biến cách của песча́ник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | песча́ник | песча́ники |
| Sinh cách кого? чего? | песча́ника | песча́ников |
| Tặng cách кому? чему? | песча́нику | песча́никам |
| Đối cách кого? что? | песча́ник | песча́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | песча́ником | песча́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | песча́нике | песча́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
песчаник nghĩa là gì?
песчаник (danh từ) nghĩa là sa thạch, cát kết.
песчаник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песча́ник (phiên âm Latinh pesčánik, IPA [pʲɪˈɕːænʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.