TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

песчи́нка

giống cáibất động vật
pesčínka giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên песчи́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

песчи́нка nghĩa là hạt cát.

Nghĩa của песчи́нка

Danh từ

  1. Hạt cát.

Biến cách của песчи́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?песчи́нкапесчи́нки
Sinh cách кого? чего?песчи́нкипесчи́нок
Tặng cách кому? чему?песчи́нкепесчи́нкам
Đối cách кого? что?песчи́нкупесчи́нки
Công cụ cách кем? чем?песчи́нкойпесчи́нками
Giới cách о ком? о чём?песчи́нкепесчи́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với песчи́нка

  • Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

песчинка nghĩa là gì?

песчинка (danh từ) nghĩa là hạt cát.

песчинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là песчи́нка (phiên âm Latinh pesčínka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.