песчи́нка
Dấu sắc trên песчи́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песчи́нка nghĩa là hạt cát.
Nghĩa của песчи́нка
Danh từ
- Hạt cát.
Biến cách của песчи́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | песчи́нка | песчи́нки |
| Sinh cách кого? чего? | песчи́нки | песчи́нок |
| Tặng cách кому? чему? | песчи́нке | песчи́нкам |
| Đối cách кого? что? | песчи́нку | песчи́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | песчи́нкой | песчи́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | песчи́нке | песчи́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với песчи́нка
- Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
песчинка nghĩa là gì?
песчинка (danh từ) nghĩa là hạt cát.
песчинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песчи́нка (phiên âm Latinh pesčínka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.