TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пету́х

giống đựcđộng vật
petúx[pʲɪˈtux] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пету́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пету́х nghĩa là con gà sống, gà trống.

Nghĩa của пету́х

Danh từ

  1. Con gà sống, gà trống.
    • бойцо́вый пету́х[con] gà chọi, gà đá
    • встава́ть с пету́ха́миdậy từ lúc gà gáy [sáng]
    • пусти́ть кому́-л. кра́сного пету́ха́[phóng hỏa] đốt nhà ai
    • пусти́ть пету́ха́hát lỗi giọng, hát lạc điệu

Biến cách của пету́х (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пету́хпетухи́
Sinh cách кого? чего?петуха́петухо́в
Tặng cách кому? чему?петуху́петуха́м
Đối cách кого? что?петуха́петухо́в
Công cụ cách кем? чем?петухо́мпетуха́ми
Giới cách о ком? о чём?петухе́петуха́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пету́х

Đồng nghĩa

Họ từ của пету́х

Câu ví dụ với пету́х

  • Кисть ошиблась, петух умер. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552483
  • Петух не несёт яиц. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

петух nghĩa là gì?

петух (danh từ) nghĩa là con gà sống, gà trống.

петух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пету́х (phiên âm Latinh petúx, IPA [pʲɪˈtux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.