петуши́ться
Dấu sắc trên петуши́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
петуши́ться nghĩa là nổi nóng, nổi xung.
Nghĩa của петуши́ться
Động từ
- khẩu ngữ Nổi nóng, nổi xung, phát khùng.
Chia động từ петуши́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | петушу́сь |
| ты | петуши́шься |
| он / она́ / оно́ | петуши́тся |
| мы | петуши́мся |
| вы | петуши́тесь |
| они́ | петуша́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + петушиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | петуши́лся |
| Giống cái (она́) | петуши́лась |
| Giống trung (оно́) | петуши́лось |
| Số nhiều (они́) | петуши́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | петуши́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | петуши́тесь |
Câu hỏi thường gặp
петушиться nghĩa là gì?
петушиться (động từ) nghĩa là nổi nóng, nổi xung.
петушиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là петуши́ться (phiên âm Latinh petušítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.