пехоти́нец
Dấu sắc trên пехоти́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пехоти́нец nghĩa là lính bộ binh.
Nghĩa của пехоти́нец
Danh từ
- Lính bộ binh.
Biến cách của пехоти́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пехоти́нец | пехоти́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | пехоти́нца | пехоти́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | пехоти́нцу | пехоти́нцам |
| Đối cách кого? что? | пехоти́нца | пехоти́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | пехоти́нцем | пехоти́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | пехоти́нце | пехоти́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пехотинец nghĩa là gì?
пехотинец (danh từ) nghĩa là lính bộ binh.
пехотинец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пехоти́нец (phiên âm Latinh pexotínec, IPA [pʲɪxɐˈtʲinʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.