TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пехо́тный

pexótnyj[pʲɪˈxotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пехо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пехо́тный nghĩa là Thuộc về bộ binh.

Nghĩa của пехо́тный

Tính từ

  1. Thuộc về bộ binh.
    • пехотный полкtrung đoàn bộ binh

Biến cách của пехо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпехо́тныйпехо́тноепехо́тнаяпехо́тные
Sinh cáchпехо́тногопехо́тногопехо́тнойпехо́тных
Tặng cáchпехо́тномупехо́тномупехо́тнойпехо́тным
Đối cáchпехо́тный / пехо́тногопехо́тноепехо́тнуюпехо́тные / пехо́тных
Công cụ cáchпехо́тнымпехо́тнымпехо́тнойпехо́тными
Giới cáchпехо́тномпехо́тномпехо́тнойпехо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пехотный nghĩa là gì?

пехотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bộ binh.

пехотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пехо́тный (phiên âm Latinh pexótnyj, IPA [pʲɪˈxotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.