пехо́тный
Dấu sắc trên пехо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пехо́тный nghĩa là Thuộc về bộ binh.
Nghĩa của пехо́тный
Tính từ
- Thuộc về bộ binh.
- пехотный полкtrung đoàn bộ binh
Biến cách của пехо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пехо́тный | пехо́тное | пехо́тная | пехо́тные |
| Sinh cách | пехо́тного | пехо́тного | пехо́тной | пехо́тных |
| Tặng cách | пехо́тному | пехо́тному | пехо́тной | пехо́тным |
| Đối cách | пехо́тный / пехо́тного | пехо́тное | пехо́тную | пехо́тные / пехо́тных |
| Công cụ cách | пехо́тным | пехо́тным | пехо́тной | пехо́тными |
| Giới cách | пехо́тном | пехо́тном | пехо́тной | пехо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пехотный nghĩa là gì?
пехотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bộ binh.
пехотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пехо́тный (phiên âm Latinh pexótnyj, IPA [pʲɪˈxotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.