печа́таться
Dấu sắc trên печа́таться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печа́таться nghĩa là được in, được ấn hành, được xuất bản.
Nghĩa của печа́таться
Động từ
- Được in.
- издаваться Được ấn hành, được xuất bản.
- публиковать свои произведения Đăng bài, đăng tác phẩm.
- нача́ть печа́татьсяbắt đầu đăng bài trên báo chí
Chia động từ печа́таться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | печа́таюсь |
| ты | печа́таешься |
| он / она́ / оно́ | печа́тается |
| мы | печа́таемся |
| вы | печа́таетесь |
| они́ | печа́таются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + печататься.
Quá khứ
| Giống đực (он) | печа́тался |
| Giống cái (она́) | печа́талась |
| Giống trung (оно́) | печа́талось |
| Số nhiều (они́) | печа́тались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | печа́тайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | печа́тайтесь |
Câu hỏi thường gặp
печататься nghĩa là gì?
печататься (động từ) nghĩa là được in, được ấn hành, được xuất bản.
печататься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печа́таться (phiên âm Latinh pečátatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.