печа́тный
Dấu sắc trên печа́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печа́тный nghĩa là ấn loát, in.
Nghĩa của печа́тный
Tính từ
- Thuộc về in, ấn loát.
- печа́тное де́лоnghề in, nghề ấn loát
- печатный цехphân xưởng in
- печа́тная маши́наmáy in
- напечатанный [đã] in, ấn loát.
- печа́тная проду́кцияấn phẩm, ấn loát phẩm
- опубликованный [được] đăng, ấn hành.
Biến cách của печа́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | печа́тный | печа́тное | печа́тная | печа́тные |
| Sinh cách | печа́тного | печа́тного | печа́тной | печа́тных |
| Tặng cách | печа́тному | печа́тному | печа́тной | печа́тным |
| Đối cách | печа́тный / печа́тного | печа́тное | печа́тную | печа́тные / печа́тных |
| Công cụ cách | печа́тным | печа́тным | печа́тной | печа́тными |
| Giới cách | печа́тном | печа́тном | печа́тной | печа́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của печа́тный
Câu hỏi thường gặp
печатный nghĩa là gì?
печатный (tính từ) nghĩa là ấn loát, in.
печатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печа́тный (phiên âm Latinh pečátnyj, IPA [pʲɪˈt͡ɕatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.