TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

печа́тный

pečátnyj[pʲɪˈt͡ɕatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên печа́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

печа́тный nghĩa là in, ấn loát.

Nghĩa của печа́тный

Tính từ

  1. (thuộc) in, ấn loát.
    • печа́тное де́лоnghề in, nghề ấn loát
    • печатный цехphân xưởng in
    • печа́тная маши́наmáy in
  2. напечатанный [đã] in, ấn loát.
    • печа́тная проду́кцияấn phẩm, ấn loát phẩm
  3. опубликованный [được] đăng, ấn hành.

Biến cách của печа́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпеча́тныйпеча́тноепеча́тнаяпеча́тные
Sinh cáchпеча́тногопеча́тногопеча́тнойпеча́тных
Tặng cáchпеча́тномупеча́тномупеча́тнойпеча́тным
Đối cáchпеча́тный / печа́тногопеча́тноепеча́тнуюпеча́тные / печа́тных
Công cụ cáchпеча́тнымпеча́тнымпеча́тнойпеча́тными
Giới cáchпеча́тномпеча́тномпеча́тнойпеча́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của печа́тный

Câu hỏi thường gặp

печатный nghĩa là gì?

печатный (tính từ) nghĩa là in, ấn loát.

печатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là печа́тный (phiên âm Latinh pečátnyj, IPA [pʲɪˈt͡ɕatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.