пече́ние
giống trungbất động vật
pečénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пече́ние nghĩa là sự nướng, bỏ lò.
Nghĩa của пече́ние
Danh từ
- Sự nướng, bỏ lò.
Biến cách của пече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пече́ние | пече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пече́ния | пече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пече́нию | пече́ниям |
| Đối cách кого? что? | пече́ние | пече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пече́нием | пече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пече́нии | пече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
печение nghĩa là gì?
печение (danh từ) nghĩa là sự nướng, bỏ lò.
печение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пече́ние (phiên âm Latinh pečénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.