TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пече́нье

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pečénʹje[pʲɪˈt͡ɕenʲje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пече́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пече́нье nghĩa là bánh bích-quy, bánh quy.

Nghĩa của пече́нье

Danh từ

  1. Bánh bích-quy, bánh quy.

Biến cách của пече́нье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пече́ньепече́нья
Sinh cách кого? чего?пече́ньяпече́ний
Tặng cách кому? чему?пече́ньюпече́ньям
Đối cách кого? что?пече́ньепече́нья
Công cụ cách кем? чем?пече́ньемпече́ньями
Giới cách о ком? о чём?пече́ньепече́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пече́нье

Câu ví dụ với пече́нье

  • Он делает печенье. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2239461
  • Он готовит печенье. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2502632
  • Он печёт печенье. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

печенье nghĩa là gì?

печенье (danh từ) nghĩa là bánh bích-quy, bánh quy.

печенье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пече́нье (phiên âm Latinh pečénʹje, IPA [pʲɪˈt͡ɕenʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.