печа́ть
pečátʹ[pʲɪˈt͡ɕætʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên печа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печа́ть nghĩa là in ấn, báo chí.
Nghĩa của печа́ть
Danh từ
- In ấn.
- Báo chí.
- Con dấu, ấn, triện.
- Ấn chương.
Biến cách của печа́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | печа́ть | печа́ти |
| Sinh cách кого? чего? | печа́ти | печа́тей |
| Tặng cách кому? чему? | печа́ти | печа́тям |
| Đối cách кого? что? | печа́ть | печа́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | печа́тью | печа́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | печа́ти | печа́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của печа́ть
Câu hỏi thường gặp
печать nghĩa là gì?
печать (danh từ) nghĩa là in ấn, báo chí.
печать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печа́ть (phiên âm Latinh pečátʹ, IPA [pʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.