печни́к
Dấu sắc trên печни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печни́к nghĩa là người thợ lò, thợ xây lò.
Nghĩa của печни́к
Danh từ
- Người thợ lò, thợ xây lò.
Biến cách của печни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | печни́к | печники́ |
| Sinh cách кого? чего? | печника́ | печнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | печнику́ | печника́м |
| Đối cách кого? что? | печника́ | печнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | печнико́м | печника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | печнике́ | печника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
печник nghĩa là gì?
печник (danh từ) nghĩa là người thợ lò, thợ xây lò.
печник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печни́к (phiên âm Latinh pečník, IPA [pʲɪt͡ɕˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.