TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

печно́й

pečnój[pʲɪt͡ɕˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên печно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

печно́й nghĩa là bếp, lò sưởi.

Nghĩa của печно́й

Tính từ

  1. Thuộc về lò, bếp, lò sưởi, bếp lò, lò đốt.
    • печна́я труба́[cái] ống khói
    • печно́е отопле́ниеsự sưởi ấm bằng lò sưởi (bếp lò)

Biến cách của печно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпечно́йпечно́епечна́япечны́е
Sinh cáchпечно́гопечно́гопечно́йпечны́х
Tặng cáchпечно́мупечно́мупечно́йпечны́м
Đối cáchпечно́й / печно́гопечно́епечну́юпечны́е / печны́х
Công cụ cáchпечны́мпечны́мпечно́йпечны́ми
Giới cáchпечно́мпечно́мпечно́йпечны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

печной nghĩa là gì?

печной (tính từ) nghĩa là bếp, lò sưởi.

печной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là печно́й (phiên âm Latinh pečnój, IPA [pʲɪt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.